tràn ngập

  1. inonder; submerger; envahir.
    • Nước tràn ngập khắp vùng
      l'eau inonde (envahit) toute la région;
    • Hàng nhựa tràn ngập thị trường
      les articles en matière plastique inondent le marché
    • Niềm vui tràn ngập tâm hồn
      joie qui inonde l'âme;
    • Thuỷ triều tràn ngập bãi biển
      marée qui submerge la plage.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tràn ngập
Sau cơn mưa lớn, nước tràn ngập con đường nhỏ.